Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 관사
관사2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mạo từ (quán từ)
영어, 프랑스어, 독일어 등에서 명사 앞에 놓여 단수, 복수, 성, 격 등을 나타내는 품사.
Từ loại được đặt trước danh từ trong tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, thể hiện số ít, số nhiều, giống, cách...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
관사살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관사 머무르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관사 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시장관사비서들을 불러서 그날의 일정을 지시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
총장은 취임식을 한 이후관사거처 옮겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관사 습득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관사 생략하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관사 빠뜨리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관사 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관사가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 冠
quan , quán
mũ miện
lễ trưởng thành, lễ thành niên, lễ thành đinh
mạo từ (quán từ)
형격
định cách
형격 조사
trợ từ định cách
형사
định từ
형사형 어미
vĩ tố dạng định ngữ
형어
định ngữ
형절
mệnh đề định ngữ
형형
dạng định ngữ
혼상제
quan hôn tang tế
vương miện vàng
lễ đăng quang, lễ lên ngôi
월계
vòng nguyệt quế
월계2
vòng nguyệt quế
tuổi đôi mươi
trang phục chỉnh tề
사 - 詞
từ
ca từ, lời bài hát
감탄
từ cảm thán, thán từ
격 조
trợ từ cách
고유 명
danh từ riêng
관계 대명
đại từ quan hệ
mạo từ (quán từ)
관형격 조
trợ từ định cách
관형
định từ
관형형 어미
vĩ tố dạng định ngữ
구체 명
danh từ cụ thể
대명
đại từ
대명2
đại từ, tên gọi
lời thoại
động từ
danh từ
mệnh đề danh từ
형 어미
vĩ tố dạng danh từ
목적격 조
trợ từ tân cách
무정 명
danh từ vô cảm
보격 조
trợ từ bổ cách
보조 동
Động từ bổ trợ
보조
trợ từ bổ trợ
phó từ
trạng cách
격 조
trợ từ trạng cách
trạng ngữ
mệnh đề trạng từ
dạng phó từ, dạng trạng từ
형 어미
vĩ tố dạng phó từ
부정
động từ vô định, động từ không có biến tố
불규칙 동
Động từ bất quy tắc
불규칙 형용
Tính từ bất quy tắc
-
từ
câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
서수
từ chỉ số thứ tự
서술격 조
trợ từ vị cách
số từ
유정 명
danh từ hữu cảm
의문
từ nghi vấn
의존 명
danh từ phụ thuộc
인칭 대명
đại từ nhân xưng
sự sáng tác
접속
Từ liên kết (liên từ)
접속2
Liên từ
접속 조
trợ từ liên kết
조동
trợ động từ
điếu văn
trợ từ
주격 조
trợ từ chủ cách
sự khen ngợi, lời khen ngợi
타동
ngoại động từ
보조 형용
Tính từ bổ trợ
보통 명
danh từ chung
복수 명
danh từ số nhiều
본동
động từ chính
의문 대명
đại từ nghi vấn
자동
nội động từ
재귀 대명
đại từ phản thân
지시 대명
đại từ chỉ định
추상 명
danh từ trừu tượng
từ loại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 관사 :
    1. mạo từ quán từ

Cách đọc từ vựng 관사 : [관사]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.