Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 고는
고는2
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : thì, mà
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 전제나 조건이 됨을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước trở thành điều kiện hay tiền đề của vế sau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이상하다. 내 가까운 친척라고삼촌뿐인데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 내게 가볍게 입을 맞추고는 이내 떠나 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그가 내게 해충고는 가볍게 여길 만한 것이 아니었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 찌개가 잘 끓었는지 확인하고는 가스레인지의 불을 껐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 가진 돈이라고는 천 원이 전부였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고는 빨리 썼는데 가필이 생각보다 오래 걸렸어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 강매였다고는결국 내가 샀으니 누구 탓할 수도 없는 노릇이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스님께서는 법당 들어오자마자 불경 펼치고는 강술 시작하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화가 난 아버지는 손에 든 신문갈가리고는 방을 나가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화가 난 아버지는 손에 든 신문갈가리고는 방을 나가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고는 :
    1. thì, mà

Cách đọc từ vựng 고는 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.