Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 뿜어내다
뿜어내다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : phun ra, phả ra, xịt ra
속에 있는 기체나 액체 등을 밖으로 세게 밀어 내어 나오게 하다.
Đẩy mạnh và làm cho chất khí hoặc chất lỏng ở bên trong thoát ra ngoài.
2 : làm tỏa ra, làm phát ra
빛이나 냄새 같은 것을 세게 드러내어 나오게 하다.
Làm cho những thứ như ánh sáng hay mùi vị phát ra một cách mạnh mẽ.
3 : bộc lộ, thể hiện
기분이나 기운, 감정 등을 겉으로 강하게 드러내어 보이다.
Biểu hiện tâm trạng, khí thế hay tình cảm... ra bên ngoài một cách mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
바다 한가운데에서 고래가 등으로 물을 뿜어냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소녀 같던 지수어느새 농익은 매력 뿜어내는 여인이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심장은 일 분 동안리터, 하루구천 리터의 피를 뿜어낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물줄기를 뿜어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
웃음을 뿜어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열정을 뿜어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열기를 뿜어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생기를 뿜어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분노를 뿜어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독기를 뿜어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 뿜어내다 :
    1. phun ra, phả ra, xịt ra
    2. làm tỏa ra, làm phát ra
    3. bộc lộ, thể hiện

Cách đọc từ vựng 뿜어내다 : [뿌머내다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.