Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 하룻밤
하룻밤1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : một đêm
해가 지고 나서 다음 날 해가 뜰 때까지의 동안.
Trong khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn tới khi mặt trời mọc vào ngày hôm sau.
2 : một đêm nọ
어떤 날 밤.
Đêm của ngày nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
오늘은 이 지역 객주에서 하룻밤 묵고 갑시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날이 저물자 우리 일행객줏집에 들어 하룻밤 머물기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 어제지만 해도 평범한 규수지만 왕과 결혼하면하룻밤 사이국모가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하룻밤 사이 급사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하룻밤모든 것을 잃은 승규는 암담한 기분이 되어 집으로 돌아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지나가는 길손인데 하룻밤 쉬어갈 수 있도록 허락해 주시면 고맙겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 육지로 나가는 마지막 배를 타지 못해 꼼짝없이 섬에서 하룻밤 보내야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거에는 사람들의 인심좋아 지나가나그네게 하룻밤 자고 갈 수 있게 방을 내주기도 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여행객들은 하룻밤을 묵을 산장이 나올 때까지 계속 걸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 산기슭에 나지막이 자리 잡은 초가집에서 하룻밤을 묵기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 하룻밤 :
    1. một đêm
    2. một đêm nọ

Cách đọc từ vựng 하룻밤 : [하루빰]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.