Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 성묘객
성묘객1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người đi tảo mộ
인사를 드리고 산소를 돌보기 위해 조상의 산소에 가는 사람.
Người đi ra mộ của tổ tiên để vái lạy và thăm nom mộ của tổ tiên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
성묘객으로 붐비다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성묘객 찾아오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성묘객줄짓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명절을 맞아 조상의 산소를 찾은 성묘객들로 도로가 꽉 막히었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공원 묘지성묘객 행렬로 발 디딜 틈이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
객 - 客
khách
ca khách
khách
-
khách, người
sự khách quan
관성
tính khách quan
관식
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
관적
tính khách quan
관적
mang tính khách quan, khách quan
관화
sự khách quan hoá
관화되다
được khách quan hoá
ma đường ma chợ
sự liều lĩnh, sự khách khí
cái chết nơi đất khách
사하다
chết xa nhà, chết xa quê hương, chết nơi đất khách quê người
ghế khách, ghế khán giả
식구
người ăn nhờ, ở đậu
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
2
khách mời
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
줏집
quán khách, quán trọ
đất khách
tàu khách
khách thể
2
khách thể
kiếm khách
khách hàng
hành khách
khách qua đường
khán giả, người xem, quan khách
ghế khán giả
관광
khách tham quan, khách du lịch
관람
khách tham quan, người xem
귀성
khách về quê, khách hồi hương
귀향
khách về quê
등산
khách leo núi
문병
khách thăm bệnh
문상
khách viếng tang, khách dự lễ tang
방문
khách đến thăm, khách tham quan
성묘
người đi tảo mộ
입장
khách vào cửa
nghề tiếp khách
업소
nơi tiếp khách
조문
khách viếng tang
chủ khách
2
chính phụ
축하
khách đến để chúc mừng
người say rượu
탑승
hành khách
투숙
khách trọ
피서
khách nghỉ mát
khách mừng
행락
khách tham quan
내장
khách hàng
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
방청
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
성묘
người đi tảo mộ
야영
khách cắm trại
hành khách
máy bay chở khách
tàu khách
여행
du khách, khách du lịch
유람
khách tham quan
이용
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
thích khách, kẻ ám sát
chính khách, nhà chính trị
khách viếng
풍류
khách phong lưu
sự chào hàng, sự mời khách
하다
chào hàng, mời khách
묘 - 墓
mộ
mộ tạm
공동
bãi thama, nghĩa địa công cộng, nghĩa trang, nghĩa địa
공원
nghĩa trang công viên
국립
nghĩa trang nhà nước
bia mộ
khu mộ, mộ phần
khu vực mộ trí
ngôi mộ, nấm mồ, mả, mộ chí
2
ngôi mộ, nấm mồ, mả, mộ chí
(sự) tảo mộ
người đi tảo mộ
người đi tảo mộ
생 - 省
sảnh , tiển , tỉnh
귀성
sự về quê, sự hồi hương
귀성객
khách về quê, khách hồi hương
귀성하다
về quê, hồi hương
반성
sự thức tỉnh, sự tự kiểm điểm, sự nhìn lại, việc tự suy xét
반성2
sự hối cải, ăn năn
반성문
bản kiểm điểm
반성적
sự giác ngộ, sự thức tỉnh, sự tỉnh ngộ
반성적
có tính chất thức tỉnh, có tính chất giác ngộ
반성하다
nhìn lại, tự suy xét
sự lược bỏ, sự rút gọn
략되다
được tỉnh lược, được rút gọn
략하다
tỉnh lược, lược bỏ, rút gọn
성묘
(sự) tảo mộ
성묘객
người đi tảo mộ
인사불성
sự bất tỉnh nhân sự
인사불성2
sự vô cảm
내성적
sự kín đáo, sự nhút nhát, sự dè dặt
내성적
tính kín đáo, tính nội tâm, tính nhút nhát, tính dè dặt
성묘객
người đi tảo mộ
성찰
sự tự suy xét
자성
việc tự kiểm điểm bản thân, việc tự xem lại mình
자성하다
tự kiểm điểm bản thân, tự xem lại mình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 성묘객 :
    1. người đi tảo mộ

Cách đọc từ vựng 성묘객 : [성묘객]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.