Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기본형
기본형
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kiểu cơ bản, loại căn bản, loại thông dụng
기본이 되는 모양이나 형식.
Hình dạng hay hình thức trở thành cơ bản.
2 : dạng nguyên thể
동사나 형용사와 같이 어미가 바뀌는 단어의 기본이 되는 형태.
Hình thái cơ bản của từ mà đuôi câu bị thay đổi như tính từ hay động từ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기본형으로 쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기본형적다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국어에서 동사대체로 기본형으로 쓰지 않고 활용한 형태로 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
‘간다’, ‘갔다’와 같은 동사 형태기본형은 ‘가다’이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기본형포함되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기본형 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기본형 변형하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기본형 복원하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기본형을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 基
군사
căn cứ quân sự
điều cơ bản
cái gốc, cái cơ bản
2
cái cơ bản, cái cốt lõi
본권
quyền cơ bản, nhân quyền cơ bản
본급
lương cơ bản
kỹ năng cơ bản
본예절
nghi thức xã giao cơ bản, phép xã giao cơ bản, lễ tiết cơ bản
본요금
phí cơ bản, phí thuê bao (điện thoại)
본적
tính căn bản, tính cơ sở
본적
mang tính căn bản, mang tính cơ sở
본형
kiểu cơ bản, loại căn bản, loại thông dụng
본형2
dạng nguyên thể
đáy, đế
2
nền tảng, cái nôi
nền tảng, cơ sở
2
nền tảng
조연설
diễn văn mở đầu, diễn văn khai mạc
then chốt, trụ cột, rường cột
간산업
ngành công nghiệp then chốt
tiền quỹ
독교
Cơ Đốc giáo
독교인
tín đồ Cơ Đốc giáo
tiêu chuẩn
준량
lượng tiêu chuẩn, định lượng chuẩn
준선
đường chuẩn, mực chuẩn
준선2
mốc tiêu chuẩn
준점
mức tiêu chuẩn, mức chuẩn
준점2
mức tiêu chuẩn, chuẩn mực, mức chuẩn
doanh trại, căn cứ quân sự
지국
trạm thu phát tín hiệu trung gian
cơ sở, nền tảng ban đầu
2
nền móng, móng
초적
tính căn bản, tính cơ sở
초적
mang tính cơ sở, mang tính căn bản
초하다
căn cứ vào, dựa trên
초화장
trang điểm nền
tầng lớp cơ bản, tầng lớp nền tảng, tầng lớp cơ sở
tính kiềm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기본형 :
    1. kiểu cơ bản, loại căn bản, loại thông dụng
    2. dạng nguyên thể

Cách đọc từ vựng 기본형 : [기본형]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.