Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 축구
축구1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thằng ngố, thằng ngốc
(낮잡아 이르는 말로) 바보 같은 짓을 하는 사람.
(cách nói xem thường) Người hành động giống như kẻ ngớ ngẩn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
축구 선수인 승규는 피부가 가무잡잡하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난번엔 축구를 하다 다리 부러지더니 참 가지가지사고를 치는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마, 오늘 학교에서 축구다가 교실 창문 깼어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 축구 팀은 간결하고 정확한 패스경기를 쉽게 이끌어 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
축구 협회에서는 이번 경기패배 대해 감독 교체라는 강수를 내놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다리를 다친 민준이는 축구를 하고 싶어 몸이 간질간질했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 운동장에서 축구를 하다가 공에 맞았어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 축구 팀은 간결하고 정확한 패스경기를 쉽게 이끌어 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다리를 다친 민준이는 축구를 하고 싶어 몸이 간질간질했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 운동장에서 축구를 하다가 공에 맞았어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
축 - 畜
húc , súc
gia súc
병원
bệnh viện thú y
sự chăn nuôi
ngành chăn nuôi, nghề chăn nuôi
thằng ngố, thằng ngốc
chuồng
sự chăn nuôi
산물
sản phẩm chăn nuôi
산업
ngành chăn nuôi
산물
sản phẩm nông nghiệp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 축구 :
    1. thằng ngố, thằng ngốc

Cách đọc từ vựng 축구 : [축꾸]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.