Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겨냥하다
겨냥하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhắm
어떤 사물을 활이나 총 등으로 맞추려고 겨누다.
Ngắm súng hay mũi tên để cho đúng với một sự vật nào đó.
2 : nhắm đến, nhắm tới
말이나 행위, 전략의 대상으로 삼다.
Chọn làm đối tượng cho chiến lược, hành vi hay lời nói.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
학부모를 겨냥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
젊은 층을 겨냥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시장을 겨냥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소비자를 겨냥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소비자가 십 대이니까 십 대를 겨냥하여 광고를 만들면 좋겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팀장의 말은 팀 전체가 아닌 몇몇 게으른 직원들을 겨냥해서 한 지적이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방송사아동 시청자를 겨냥해 특정 시간대만화 방영해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
표적을 겨냥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목표물을 겨냥하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겨냥하다 :
    1. nhắm
    2. nhắm đến, nhắm tới

Cách đọc từ vựng 겨냥하다 : [겨ː냥하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.