Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 곡류
곡류2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngũ cốc
쌀, 보리, 밀, 옥수수 등 곡식을 통틀어 이르는 말.
Từ dùng chung để gọi lương thực như gạo, lúa mạch, mì, bắp (ngô) v.v...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
곡류 형성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡류이루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡류 커지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡류 심하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡류가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하천이 곡류를 이룰 때 굽이치는 부분에는 흘러내리는 흙과 자갈 등이 쌓인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡류로 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡류 생산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡류 보급하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
곡 - 穀
cốc
ngũ cốc
lương thực
ngũ cốc
Cốc vũ
rượu đế
kho thóc
2
vựa lúa
lương thực
việc buôn bán gạo và ngũ cốc, người bán gạo và ngũ cốc, cửa hàng bán gạo và ngũ cốc
lương thực ngũ cốc
ngũ cốc
2
ngũ cốc
ogokbap; cơm ngũ cốc
các loại ngũ cốc (ngoài gạo)
japgukbap; cơm ngũ cốc, cơm độn ngũ cốc
gạo tiền
sự đập lúa
2
sự xát lúa
máy tuốt lúa
ngũ cốc đầu năm, ngũ cốc đầu vụ
ngũ cốc mùa thu
류 - 類
loại
갑각
loài giáp xác, loài vỏ cứng, loài tôm cua
견과
các loại hạt
ngũ cốc
곤충
loại côn trùng
đường, đường hoá học, đường saccharide
cùng loại
-
loại, loài, nhóm, họ
문화 인
văn hóa nhân loại học
tài liệu, hồ sơ, giấy tờ
ô đựng tài liệu, tập tài liệu
hòm tài liệu, tủ hồ sơ
양서
loài lưỡng cư
loài cá
어패
loài cá sò
유개념
loại, giống, phái
유유상종
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, cá mè một lứa
유유상종하다
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, cá mè một lứa
유의어
từ gần nghĩa
유인원
vượn người
유지
dầu mỡ và chất béo
유추
phép suy đoán gián tiếp
유추되다
phép suy đoán gián tiếp
유추하다
phép suy đoán gián tiếp
유형
loại hình
유형성
tính loại hình
유형적
tính chất loại hình
유형적
mang tính chất loại hình
유형화
(sự) loại hình hóa
유형화되다
được loại hình hóa
nhân loại
2
loài người
nhân chủng học, nhân loại học
재분
sự tái phân loại, sự phân loại lại
재분하다
tái phân loại, phân loại lại
các loại rượu
파충
loài bò sát
포유
động vật có vú
loại, bộ,khoản, mục
sự phân loại
되다
được phân loại
영장
bộ động vật linh trưởng
유달리
một cách bất thường, một cách hiếm gặp
유례
trường hợp tương tự
유례2
tiền lệ
유례없다
có một không hai, duy nhất
유례없다2
không có tiền lệ
유례없이
một cách có một không hai, một cách duy nhất
유례없이2
một cách không có tiền lệ
xăng dầu
유사
sự tương tự
유사성
tính tương tự
유사점
điểm tương tự
유사품
hàng nhái
y phục, trang phục, quần áo
chủng loại, loại, loài
2
chủng loại
3
loại, chủng loại
theo từng loại
해조
loài tảo biển

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곡류 :
    1. ngũ cốc

Cách đọc từ vựng 곡류 : [공뉴]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.