Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 승급하다
Chủ đề : Hàng không
승급하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : thăng cấp, thăng chức, nâng cấp
급수나 등급, 직위 등이 오르다.
Cấp bậc, đẳng cấp hay chức vụ... tăng lên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리로 승급하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 한국어 능력 시험에서 만점을 받고 최고 급수인 6급으로 승급하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 인사이동에서 대리에서 과장으로 승급한 직원모두 네 명이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 뛰어난 능력인정받아 입사한 지 5년 만에 소장으로 승급하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
급 - 級
cấp
mỗi cấp, các cấp
간부
cấp cán bộ
경량
hạng cân nhẹ
cấp bậc
2
giai cấp
사회
xã hội phân biệt giai cấp
quân hàm, phù hiệu
sự cao cấp, sự sang trọng
2
sự cao cấp
lớp cao cấp
hàng cao cấp
sự cao cấp hóa
2
sự cao cấp hóa
고위
cấp lãnh đạo, cấp cao
sự thăng cấp
하다
thăng cấp, thăng chức, nâng cấp
cấp, cấp độ, cấp bậc
2
cấp, đai
2
cấp bậc
xâu, dây
thứ hạng, sự xếp hạng, số cấp bậc
đồng cấp
2
cùng cấp
2
cùng giai cấp
học sinh cùng cấp
đẳng cấp, cấp bậc, thứ bậc
라이트
hạng lông, hạng cân nhẹ
미들
hạng cân trung bình, vô địch ở hạng trung
cấp trên, cấp cao
lớp trên
2
lớp cao cấp
học sinh lớp trên
người cấp trên, người cấp cao
cấp thấp, mức thấp
하다
thấp cấp, thứ cấp, xoàng xĩnh
정상
cấp thượng đỉnh, cấp cao nhất
지도
cấp lãnh đạo
hạng cân
sơ cấp
lớp sơ cấp
최고
cao cấp nhất
최상
hảo hạng nhất, cao cấp nhất
최하
cấp thấp nhất
đặc cấp
hạ cấp
học sinh cấp dưới, học sinh lớp dưới
lớp, cấp học
문고
sách của lớp, thư viện lớp
헤비
hạng nặng
거물
ông trùm, ông vua, bậc thầy, thuộc loại trùm, thuộc loại vua
bạn cùng lớp
khẩu hiệu
기하
cấp số nhân
기하수적
mang tính cấp số nhân
수준
cấp chuẩn
sự lưu ban, sự thi trượt
cấp một
2
số một
3
cấp một
trung cấp
lớp trung cấp
중량
hạng cân trung bình
중량
hạng cân nặng
chức vụ, vị trí công việc
sự thăng cấp, sự lên lớp
되다
được thăng chức, được thăng cấp, được lên lớp
하다
thăng chức, thăng cấp, lên lớp
초특
siêu đẳng cấp, siêu cấp
헤비
hạng nặng
승 - 昇
thăng
sự lên xuống
2
sự cãi cọ
강구
cửa lên xuống
강기
thanh máy, máy nhấc
sự thăng cấp, sự thăng chức
격되다
được thăng cấp, được thăng chức
격하다
thăng cấp, thăng chức
sự thăng cấp
급하다
thăng cấp, thăng chức, nâng cấp
급상
sự tăng đột ngột, sự tăng đột biến, sự tăng vọt
급상2
sự vút lên đột ngột
급상하다
tăng đột ngột, tăng đột biến, tăng vọt
sự tăng lên
thời kỳ tăng trưởng, thời kỳ phát triển, thời kỳ tăng tiến
되다
được tăng lên, được tiến triển
thế phát triển, thế tăng lên, thế tăng trưởng
압기
máy biến áp tăng áp
sự thăng tiến
진시키다
cho thăng chức, cho thăng tiến
진하다
thăng chức, thăng tiến
sự lên trời
2
sự thăng thiên, sự chầu trời, sự về trời
천하다2
thăng thiên, chầu trời, về trời
sự thăng hoa
2
sự thăng hoa (vật lí)
화되다
được thăng hoa
화되다2
được thăng hoa (vật lí)
화시키다
làm cho thăng hoa
화하다2
thăng hoa (vật lí)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 승급하다 :
    1. thăng cấp, thăng chức, nâng cấp

Cách đọc từ vựng 승급하다 : [승그파다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.