Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꾸밈없다
꾸밈없다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : không điểm tô, không trau chuốt, không trang trí
보기 좋고 그럴듯하게 만드는 것 없이 있는 그대로 진실되다.
Để tự nhiên mà không tô điểm thêm cho dễ nhìn và phù hợp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
영화는 한 여인의 삶을 과장이나 꾸밈없이 관조적시선으로 그려 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옷차림이 꾸밈없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸밈없고 소박하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 성격이 꾸밈없고 솔직해서 친구들이 좋아한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어린이들의 꾸밈없는 맑은 웃음을 보면 기분이 좋아진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸밈없이 행동하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸밈없이 이야기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸밈없이 쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸밈없이 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸밈없이 나타내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾸밈없다 :
    1. không điểm tô, không trau chuốt, không trang trí

Cách đọc từ vựng 꾸밈없다 : [꾸미멉따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.