Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거렁뱅이
거렁뱅이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kẻ xin ăn, kẻ ăn mày
남에게 빌어먹고 다니는 사람.
Người đi xin ăn người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거렁뱅이 전락하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거렁뱅이가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 완전히 거렁뱅이 신세가 돼 버렸다던데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낡은 옷을 입은 한 거렁뱅이다가와 불쌍한 표정으로 구걸했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저 산속 움막집에는 늙은 거렁뱅이가 빌어먹은 밥으로 살아간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거렁뱅이 :
    1. kẻ xin ăn, kẻ ăn mày

Cách đọc từ vựng 거렁뱅이 : [거렁뱅이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.