Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 균일가
균일가
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giá đồng nhất, đồng giá
차이가 없이 같은 가격.
Giá cả giống nhau không có sự khác biệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백화점에서 명품 구두균일가 판매하는 행사를 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
균일가로 판매하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
균일가 책정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
균일가 매기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저희 미용실에서는 파마, 커트, 염색을 모두 균일가로 해 드려요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 옷들은 균일가 상품이니 마음에 드는 것을 골라잡으면 돼.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 價
giá , giới
-
giá
giá cả, giá
격 인상
sự tăng giá
격 인하
sự giảm giá
격 파괴
sự đại hạ giá, sự phá giá
격표
bảng giá
giá trị
2
giá trị
치관
giá trị quan
치 중립
trung lập về giá trị
치 판단
sự phán đoán giá trị
감정
giá giám định
감정2
giá thẩm định
giá cao
hàng hóa giá trị cao
공시
giá nhà nước quy định
공장도
giá xuất xưởng, giá vốn
과대평
sự đánh giá quá cao
과대평되다
được đánh giá quá mức, được thổi phồng quá mức
과소평
sự đánh giá quá thấp, sự coi thường
과소평되다
bị đánh giá quá thấp
과소평하다
đánh giá quá thấp
교육 평
việc đánh giá giáo dục
균일
giá đồng nhất, đồng giá
giá tiền
2
thù lao
2
sự trả giá, cái giá
도매
giá bán buôn, giá bán sỉ
sự đồng giá, giá như nhau, sự cùng giá trị, giá trị như nhau
không có giá
2
sự vô giá
치하다
vô giá trị, vô ích, vô tích sự
vật giá
sự tăng giá cả, vật giá cao
지수
chỉ số vật giá
giá trị gia tăng
상한
giá kịch trần
chi phí dịch vụ
액면
mệnh giá
giá dầu
증권
chứng khoán chuyển đổi, giá chứng khoán
재평
sự đánh giá lại
재평되다
được đánh giá lại, được bình xét lại
재평하다
đánh giá lại, bình xét lại
giá thấp
적정
giá vừa phải, giá phù hợp
giá cổ phiếu
지수
chỉ số giá cổ phiếu
중저
giá rẻ trung bình
giá trị thực
최고
giá cao nhất
최저
giá thấp nhất
sự đánh giá, sự nhận xét
đoàn đánh giá, nhóm nhận xét
되다
được đánh giá, được nhận xét
trận đánh giá, trận vòng loại
절상
sự nâng giá (tiền tệ)
절하
sự giảm giá (tiền tệ)
하다
đánh giá, nhận xét
화폐
giá trị đồng tiền, giá trị tiền tệ
격자유화
Định giá tự do
격탄력성
Tính đàn hồi giá
đơn giá
분양
giá phân lô, giá phân ra bán
소매
giá bán lẻ
소비자 물
vật giá tiêu dùng
giá cả thị trường, giá thị trường
영양
giá trị dinh dưỡng
영양2
giá trị
giá thành, giá sản xuất
2
giá gốc
âm trị
전세
số tiền kí gửi (cho chủ bất động sản khi thuê bất động sản đó)
전세
số tiền kí gửi (cho chủ bất động sản khi thuê bất động sản đó)
sự định giá, giá ấn định
giá chốt ngày
giá đất
sự hô giá, sự ra giá
2
sự ra giá, sự trả giá
하다
hô giá, ra giá
균 - 均
quân , vận
sự quân bình, sự bình đẳng
등하다
quân bình, bình đẳng
등히
một cách bình đẳng
sự đồng nhất, sự đồng dạng, sự như nhau
일가
giá đồng nhất, đồng giá
일성
tính đồng nhất, tính đồng dạng, tính như nhau
일하다
đồng nhất, đồng dạng, như nhau
sự cân bằng
형적
tính cân bằng
형적
mang tính cân bằng
sự bất bình đẳng
sự mất cân bằng, sự không cân đối
형하다
mất cân bằng, mất cân đối
Sunggyunkwan; Thành Quân Quán
2
Sunggyunkwan; Thành Quân Quán
연평
bình quân năm
월평
bình quân tháng
bình quân
giá trị bình quân
기온
nhiệt độ trung bình, nhiệt độ bình quân
cầu bập bênh
2
cầu thăng bằng
수명
tuổi thọ trung bình
tính trung bình, tính bình quân
có tính bình quân, có tính trung bình
giá trị bình quân, giá trị trung bình
하다
bình quân, tính bình quân
기회
sự quân bình cơ hội, sự bình đẳng trong cơ hội, cơ hội ngang bằng, cơ hội bình đẳng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 균일가 :
    1. giá đồng nhất, đồng giá

Cách đọc từ vựng 균일가 : [규닐까]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.