Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가격 인하
가격 인하

Nghĩa

1 : sự giảm giá
가격을 내림.
Việc hạ giá xuống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가격 인하대비하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격 인하에 나서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격 인하하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격 인하발표하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격 인하되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제과 업체들은 내일으로 가격 인하공식적으로 발표할 것이라고 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 어제 프린터구입했는데 오늘 가격 인하 행사를 해서 속상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 백화점사이에서 벌어지고 있는 가격 인하 경쟁어느 한쪽이 나가떨어질 때까지 계속될 것으로 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 업체비수기가격 인하실시하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
[방 실/수입차업체 부장 : FTA 가격 인하를 통해서 수입차를 살 수 있는 심리적장벽이 무너지지 않았을 까라고 생각이 듭니다.] 
[Phòng Ban/Giám Đốc công ty ô tô nhập khẩu: Thông qua việc giảm giá  theo FTA, tôi nghĩ rào cản tâm lý có thể mua ô tô nhập khẩu vẫn chưa được phá vỡ.]
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 價
giá , giới
-
giá
격 - 格
các , cách
giá cả, giá
인 - 引
dấn , dẫn
가격
sự tăng giá
하 - 下
há , hạ
가격 인
sự giảm giá

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가격 인하 :
    1. sự giảm giá

Cách đọc từ vựng 가격 인하 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.