Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굼벵이
굼벵이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : con nhộng
매미나 풍뎅이의 애벌레.
Ấu trùng của ve hay bọ cánh cam.
2 : (như) rùa
(비유적으로) 움직임이 굼뜬 사람이나 사물.
(cách nói ẩn dụ) Sự vật hay con người di chuyển rất chậm chạp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
주말이 되니 고속 도로가 꽉 막혀서 차들이 굼벵이 걸음하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일손이 부족해서 공사굼벵이 기어가듯이 진행이 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼벵이가 떨어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼벵이 기어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼벵이 구르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 몸에 좋다 기어가굼벵이도 주워 먹을 남자다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 흙 밑에 혹시 굼벵이라도 있는지 뒤져 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행동이 굼벵이 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼벵이같이 느리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼벵이 꾸물거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굼벵이 :
    1. con nhộng
    2. như rùa

Cách đọc từ vựng 굼벵이 : [굼ː벵이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.