Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 405 kết quả cho từ :
1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mắm muối, gia vị tạo vị mặn
짠맛을 내려고 음식에 넣는 소금, 간장, 된장 등의 양념.
Gia vị như muối, xì dầu, tương… được cho vào thức ăn để tạo nên vị mặn.
2 : độ mặn
음식의 짠 정도.
Mức mặn của thức ăn.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간 :
    1. mắm muối, gia vị tạo vị mặn
    2. độ mặn

Cách đọc từ vựng 간 : [간]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.