Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 걸다
걸다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : màu mỡ, phì nhiêu
흙이나 땅이 기름지고 양분이 많다.
Bùn hoặc đất đai màu mỡ và nhiều dưỡng chất.
2 : đặc, đặc sệt
액체가 묽지 않고 되다.
Chất lỏng không loãng và đặc sệt.
3 : phong phú, đa dạng
차려 놓은 음식이 많고 푸짐하다.
Thức ăn bày ra nhiều và tràn đầy.
4 : (nói) bừa bãi
말이 거리낌이 없이 험하다.
Nói thô tục mà không ngượng.
5 : no căng
푸짐하고 배부르다.
Đầy và no.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가마를 걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마솥을 걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뿐하게 말을 걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간판을 걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈고리에 걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간판을 걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈고리에 걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건건이 시비걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직위를 걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운명을 걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걸다 :
    1. màu mỡ, phì nhiêu
    2. đặc, đặc sệt
    3. phong phú, đa dạng
    4. nói bừa bãi
    5. no căng

Cách đọc từ vựng 걸다 : [걸ː다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.