Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깝죽거리다
깝죽거리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đưa qua đưa lại
몸이나 몸의 한 부분을 자꾸 점잖지 못하게 이리저리 움직이다.
Đu đưa cơ thể hay một phần cơ thể qua lại một cách không được tao nhã.
2 : cao ngạo, chảnh choẹ, làm ra vẽ sành đời, lên mặt ta đây
자신의 분수에 맞지 않게 자꾸 잘난 척을 하며 불쾌하게 행동하다.
Tỏ vẻ giỏi giang một cách không phù hợp với vị trí của mình và hành động một cách khó chịu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깝죽거리며 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깝죽거리며 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깝죽거리다 혼나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깝죽거리다 욕먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깝죽거리다 맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘난 것도 없으면서 어찌나 깝죽거리던지 두 번 다시 만나고 싶지 않았어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 계속 깝죽거리며 내 앞에서 까부는 꼬마 녀석을 언젠간 혼내 주리 생각했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 그가 부모만 믿고 깝죽거린다며 수군거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔다리를 깝죽거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깝죽거리다 :
    1. đưa qua đưa lại
    2. cao ngạo, chảnh choẹ, làm ra vẽ sành đời, lên mặt ta đây

Cách đọc từ vựng 깝죽거리다 : [깝쭉꺼리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.