Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 삼다
삼다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lấy làm
어떤 사람을 자기와 관계가 있는 사람이 되게 하다.
Làm cho người nào đó trở thành người có quan hệ với mình.
2 : dùng làm
무엇을 어떤 일의 수단이나 도구로 이용하다.
Sử dụng cái gì đó làm phương tiện hay dụng cụ của việc nào đó.
3 : coi như, xem như
무엇을 자신의 행동이나 태도의 근거로 여기다.
Xem điều gì đó như căn cứ của hành động hay thái độ của bản thân.
4 : giả như
무엇을 무엇으로 가정하다.
Giả định một cái gì đó như cái gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가보로 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가업으로 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가출을 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가학을 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가훈으로 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각시로 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각축장으로 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변을 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간음을 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가훈으로 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 삼다 :
    1. lấy làm
    2. dùng làm
    3. coi như, xem như
    4. giả như

Cách đọc từ vựng 삼다 : [삼ː따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.