Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 건재
건재1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vật liệu xây dựng
'건축 용재'를 줄여 이르는 말.
Từ nói tắt của "Vật liệu được dùng trong kiến trúc".

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건재 이용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재 주문하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재 제조하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재쌓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재 공급하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재 창고에는 합판과 같은 건축 자재잔뜩 쌓여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 단열 효과가 큰 건재로 지어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재 확인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재 자랑하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재 알리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 建
kiến , kiển
sự kiến quốc, sự lập nước
국하다
kiến quốc, lập nước
sự thành lập quân đội
(sự) dựng, xây dựng
2
sự thành lập, sự thiết lập
립되다
được dựng
립되다2
được thành lập, được thiết lập
립하다
dựng, xây dựng
립하다2
thành lập, thiết lập
tòa nhà
sự xây dựng
2
kiến thiết, sự xây dựng
설되다
được xây dựng
설되다2
được kiến thiết, được xây dựng
설업
ngành xây dựng
설업자
chủ thầu xây dựng
설적
tính xây dựng
설적
mang tính xây dựng
설하다2
kiến thiết, xây dựng
sự kiến nghị, sự đề xuất
의되다
được kiến nghị, được đề xuất
의문
bản kiến nghị, bản đề xuất
의서
thư kiến nghị, đơn kiến nghị
의안
đề án, bản dự thảo, bản dự án
의하다
kiến nghị, đề xuất
vật liệu xây dựng
재상
cửa hàng vật liệu xây dựng, người buôn bán vật liệu xây dựng
sự kiến thiết, sự kiến tạo
조되다
được kiến tạo, được kiến thiết
조물
công trình kiến trúc
조하다
kiến tạo, kiến thiết
việc kiến trúc, việc kiến thiết
축가
kiến trúc sư
축되다
được kiến thiết, được xây dựng
축물
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
축미
vẻ đẹp kiến trúc
축법
luật xây dựng
축사
kiến trúc sư
축 설계
việc thiết kế xây dựng, việc thiết kế công trình, việc thiết kế kiến trúc
축 양식
phong cách kiến trúc, kiểu kiến trúc
축업
nghề kiến trúc, ngành kiến trúc
축재
vật liệu xây dựng, vật liệu kiến trúc
축하다
kiến thiết, xây dựng
축학
kiến trúc học
diện tích sàn tính bằng "pyeong"
tòa nhà cổ kính
공공
công trình công cộng, tòa nhà công cộng
반봉
sự phản phong kiến
sự thành lập, sự thiết lập, sự sáng lập, sự tổ chức
되다
được thành lập, được thiết lập, được sáng lập, được tổ chức
하다
thành lập, thiết lập, sáng lập, tổ chức
sự phong hầu, sự phong đất
2
phong kiến
사회
xã hội phong kiến
tính phong kiến
tính phong kiến
mang tính phong kiến
제도
chế độ phong kiến
주의
chủ nghĩa phong kiến
sự tái thiết, sự xây dựng lại
2
sự cải tổ, sự tái thiết
되다
được tái thiết, được xây dựng lại
되다2
được cải tổ, được tái thiết
sự tái kiến trúc
하다
tái thiết, xây dựng lại
하다2
cải tổ, tái thiết
sự tu sửa, sự tu bổ, sự tu tạo
되다
được tu bổ, được tu sửa, được tu tạo
하다
tu sửa, tu bổ, tu tạo
công trình và kiến trúc
재 - 材
tài
가구
vật liệu nội thất
vật liệu xây dựng
cửa hàng vật liệu xây dựng, người buôn bán vật liệu xây dựng
건축
vật liệu xây dựng, vật liệu kiến trúc
vật liệu xây dựng
giáo trình
기자
vật tư máy móc, vật tư thiết bị
nguyên liệu bằng gỗ
바닥
vật liệu nền, vật liệu lát nền
부교
giáo trình phụ, đồ dùng giảng dạy minh họa
vật liệu đá
vật liệu, nguyên liệu
2
chất liệu, tài liệu
2
tài liệu
신소
vật liệu mới
원자
nguyên liệu
nguyên liệu
nhân tài
vật liệu, chất liệu
2
tài liệu, tư liệu
2
người thích hợp, người đảm đương
chất liệu
2
chất liệu gỗ
tài thích ứng, người có khả năng phù hợp
적소
sự hợp người đúng chỗ, sự đúng người đúng việc
vật liệu, chất liệu
xưởng gia công nguyên liệu
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
한약
nguyên liệu thuốc đông y
sự lấy tin, sự lấy thông tin
내장
vật liệu trang trí
단열
vật liệu cách nhiệt
외장
nguyên liệu vỏ bọc
nguyên liệu, vật liệu
-
vật liệu
vật liệu sắt
sự lấy tin, sự lấy thông tin
기자
phóng viên lấy tin, phóng viên tác nghiệp
nguồn thông tin
nhóm lấy tin, đội ngũ phóng viên
하다
lấy tin, lấy thông tin
cơ may

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건재 :
    1. vật liệu xây dựng

Cách đọc từ vựng 건재 : [건ː재]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.