Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 각기
각기1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : từng người, từng cái
각각의 사람. 또는 각각의 것.
Từng người. Hoặc từng cái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가야금의 열두 줄은 각기굵기 다른데 굵은 줄일수록 낮은 소리가 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각기가 다르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 지방도시들이 각기문화적 특성을 살린 관광지개발되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리들은 학교 졸업한각기진로따라 흩어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각기 정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각기 돌아가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각기 다르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 팀원들의 각기 다른 생각을 조율하라고 애를 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각기 다른 개성을 가진 감독들의 작품한자리 공개됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 各
các
가지
đủ sắc thái, đủ kiểu
mỗi, từng
가지
đủ thứ, đủ kiểu
từng, mỗi
mỗi một, riêng, từng
từng cái, từng thứ
các giới
các giới các tầng
mỗi nước, mỗi quốc gia, từng quốc gia
mỗi cấp, các cấp
từng người, từng cái
riêng biệt
chuyên luận
các mặt, các phương diện
2
từng mặt, từng phương diện
từng phòng
별히
một cách khác biệt
các bộ phận
2
các bộ phận, các phòng
các màu
2
các sắc thái, các kiểu
đa hình đa sắc, đủ hình đủ sắc, các kiểu các thứ
từng người, bản thân mỗi người
từng người, riêng mỗi người
các loại, các thứ
các nơi
nhiều nơi, các nơi
các tầng lớp, từng tầng lớp
các phái
sự riêng lẻ
riêng lẻ, riêng, mỗi
mỗi người, mỗi cá thể
mỗi người, mỗi cá thể
기 - 其
cơ , ki , ky , kì , kí , ký , kỳ
từng người, từng cái
riêng biệt
계약
thời hạn hợp đồng
rốt cuộc, sau cùng
sự thực
kì thực, kì thật
부지
sự không đếm xuể, hằng hà sa số
thời gian, khoảng thời gian
kì thực, kì thật
제각
mỗi người, mỗi cá thể
제각
mỗi người, mỗi cá thể

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각기 :
    1. từng người, từng cái

Cách đọc từ vựng 각기 : [각끼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.