Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 간수하다
간수하다2
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trông giữ, canh giữ
소중한 것을 잘 보살피고 지키다.
Trông coi và giữ kĩ thứ quan trọng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장롱 속에 간수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금고에 간수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예물을 간수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서류를 간수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 지난 달에 내게 맡겨 놓은 돈을 한 푼도 쓰지 않고 잘 간수하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 할머니께 받은 반지장롱 속 깊은 곳에 소중히 간수해 두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장사장에게서 계약서를 잘 간수하라는 지시를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제대로 간수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소중히 간수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 看
khan , khán
sự xem sơ qua, sự xem lướt
과되다
được xem sơ qua, được xem lướt
과하다
xem sơ qua, xem lướt
sự chăm bệnh
병인
người chăm bệnh
sự trông giữ, sự canh giữ
2
quản ngục
수하다
trông giữ, canh giữ
(sự) xem như, coi như
주되다
được xem là, được coi như
주하다
xem là, coi như
sự nhìn thấu, sự thông hiểu
파하다
nhìn thấu, thông hiểu
bảng hiệu
2
tấm gương
sự điều dưỡng, sự chăm bệnh
호 대학
đại học đào tạo y tá
호원
y tá viên
sự nuôi bệnh, sự chăm sóc người bệnh
호사
y tá trưởng
주마
sự cưỡi ngựa xem hoa
tấm biển dựng thẳng
수 - 守
thú , thủ
sự trông giữ, sự canh giữ
2
quản ngục
하다
trông giữ, canh giữ
sự cố thủ, sự giữ vững
하다
cố thủ, giữ chặt, giữ vững
công thủ
quận trưởng, chủ tịch huyện
공방
người vợ sống đơn chiếc
sự bảo thủ
tính bảo thủ
tính bảo thủ
mang tính bảo thủ
phái bảo thủ
sự xả thân bảo vệ, sự xả thân giữ lấy
thủ lĩnh, quan lại
문장
tướng giữ thành, tướng gác cổng
sự phòng thủ, sự phòng ngự
비력
khả năng phòng thủ, khả năng phòng ngự
비망
mạng lưới phòng thủ, mạng lưới phòng ngự
비벽
hàng rào phòng ngự, hàng rào phòng thủ
hậu vệ, cầu thủ phòng ngự
비진
tuyến phòng thủ, tuyến phòng ngự
비하다
phòng thủ, phòng ngự
sự thủ thế, sự phòng thủ
세적
tính thủ thế, tính phòng thủ
세적
mang tính thủ thế, mang tính phòng thủ
người bảo vệ
위실
phòng bảo vệ
quy định
sự bảo toàn, sự gìn giữ
호되다
được bảo vệ
호신
thần hộ mệnh
호자
người bảo vệ, người giám hộ
호하다
bảo vệ, giữ gìn
sự tuân thủ nghiêm ngặt
하다
tuân thủ nghiêm ngặt
người canh gác, người bảo vệ
2
người cần mẫn
tính thủ cựu, sự thủ cựu
구파
phái thủ cựu, phe thủ cựu
전노
trùm sò, người keo kiệt, người bủn xỉn
sự thủ tiết
sự hầu rượu, kỹ nữ hầu rượu
sự tuân thủ
되다
được tuân thủ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간수하다 :
    1. trông giữ, canh giữ

Cách đọc từ vựng 간수하다 : [간수하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.