Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 그런
그런2
Thán từ - 감탄사

Nghĩa

1 : thật là, coi kìa
뜻밖에 놀라운 일이나 안타까운 일을 보거나 들었을 때 하는 말.
Cách nói khi thấy hoặc nghe về việc đáng ngạc nhiên, không ngờ tới hay việc đáng tiếc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
산다는 건 다 그런래요
Cuộc sống đều như vậy cả
가죽 가공이 잘못돼서 그런 것 같습니다. 바꿔 드리겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비료를 뿌려서 그런지 흙의 색이 가무칙칙하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험 기간이라 무리해서 그런지 책의 작은 글자들이 가물가물한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술을 많이 마셔서 그런어제었던 일이 가물가물하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 책은 많이 읽혀서 그런표지 가장자리가 닳아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매일 친구 집에 놀러 가서 그런지 친구 식구들은 나를 자기 가족처럼 대해 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그런 흉악한 범죄는 가중 처벌을 받아야 한다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그런 :
    1. thật là, coi kìa

Cách đọc từ vựng 그런 : [그런]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.