Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덧셈
덧셈
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cộng thêm, sự tính thêm, phép cộng
수나 식을 더하여 계산함. 또는 그런 셈.
Việc tính thêm số hay công thức. Hay là phép tính như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
덧셈 계산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수학은 덧셈뺄셈, 곱셈나눗셈기호로 나타내 표시한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초등학교 수학에서 나눗셈덧셈, 뺄셈, 곱셈을 배운 뒤 가장 마지막에 배우게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들이 막대기로 셈을 놓으면서 덧셈뺄셈을 배운다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분모가 같은 대분수덧셈자연수자연수끼리, 분수분수끼리 더해 계산한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧셈 뺄셈도 못하는 아이한테 방정식을, 더더군다나 이차 방정식 가르치다교육열이 도를 넘어섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧셈을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧셈 배우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧셈 빠르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덧셈 :
    1. sự cộng thêm, sự tính thêm, phép cộng

Cách đọc từ vựng 덧셈 : [덛쎔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.