Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그렇지마는
그렇지마는
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : dù vậy, thế nhưng
앞에서 말한 내용과 대립되는 내용을 나타내어, 그것이 사실이지만.
Thể hiện nội dung đối lập với nội dung đã nói trước đó, điều đó là sự thật nhưng...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 그의 의견 찬성했다. 그렇지마는 그것 내가 그의 말에 전적으로 동의한다는 뜻은 아니었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 하루 종일 책을 읽었다. 그렇지마는 무슨 내용인지 기억이 나지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 모든 일을 열심히 한다. 그렇지마는 하는 일마다 결과가 좋지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 친구들이 많았다. 그렇지마는 정작 그녀자신친구들이 싫었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 안으로 이 일을 모두 끝내도록 해. 그렇지마는 너무 무리해서 하지는 말게.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그렇지마는 :
    1. dù vậy, thế nhưng

Cách đọc từ vựng 그렇지마는 : [그러치마는]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.