Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 감안하다
감안하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cân nhắc, tính đến
여러 사정을 살펴서 생각하다.
Xem xét và nghĩ đến các tình huống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
형편을 감안하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현실을 감안하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성적을 감안하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상황을 감안하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상태를 감안하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수익률을 감안하여 신제품가격 결정해야 할 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 수입을 감안하지 않고 돈을 함부로 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 인구와 산업 규모 감안해 우리 시를 광역시 승격하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부에서는 금년도 수확기예상되는 쌀의 생산량 감안해 쌀값 안정 대책을 내놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 급제동 거리 감안해서 앞선 차와의 간격을 길게 유지했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
감 - 勘
khám
sự cân nhắc, sự tính toán
안되다
được cân nhắc, được tính đến
안하다
cân nhắc, tính đến
안 - 案
án
sự cân nhắc, sự tính toán
되다
được cân nhắc, được tính đến
하다
cân nhắc, tính đến
개정
đề án sửa đổi
개혁
đề án đổi mới, đề xuất cải cách
건의
đề án, bản dự thảo, bản dự án
sự khám nghiệm tử thi
하다
khám nghiệm tử thi
결의
đề án nghị quyết
계획
đề án kế hoạch
sự phát minh, sự tìm tòi
되다
được phát minh, được tìm tòi
하다
phát minh, tìm tòi
giáo án
sự dự thảo, sự phát thảo, bản dự thảo, bản phát thảo
하다
dự thảo, phát thảo
đề án, kế hoạch
bản vẽ
phương án hay, phương án xuất sắc
bản phác thảo, bản phác họa, đồ án
sự đề xuất phương án, sự đề xuất ý kiến
2
sự đề xuất, sự kiến nghị
phương án
vụ án
đề án
2
phương án
2
án
vụ việc, vấn đề
sự hướng dẫn
2
sự chỉ dẫn
내되다
được hướng dẫn
내되다2
được chỉ dẫn
내문
tờ hướng dẫn
내서
sách hướng dẫn
내소
phòng hướng dẫn
내원
nhân viên hướng dẫn, hướng dẫn viên
내인
người hướng dẫn
내장
giấy hướng dẫn, thư thông báo
내판
bảng hướng dẫn, biển hướng dẫn
chỗ của người bề trên
dự thảo, nguyên bản, đề án ban đầu
vấn đề nghị sự
sự phác thảo, sự soạn thảo
하다
phác thảo, soạn thảo
sự đề nghị, sự kiến nghị
되다
được đề nghị, được đề xuất
bản đề nghị, bản đề xuất
người đề nghị, người đề xuất
하다
đề nghị, kiến nghị
조정
phương án điều đình, phương án hòa giải
sự khởi xướng, sự phát minh, phát minh, nguồn gốc, căn nguyên
되다
được khởi xướng, được phát minh
하다
phát minh, khởi xướng
bản thảo
2
dự thảo
통일
phương án thống nhất
통일2
phương án thống nhất, đề án thống nhất
đáp án
bản đáp án, tờ đáp án, giấy đáp án
sự cải biên
kịch cải biên
법률
dự thảo luật
dự thảo luật
kế hoạch trong đầu, ý định
sự kiện chính, nội dung chính
수정
văn bản đã sửa chữa
vụ việc, vấn đề
예산
dự thảo ngân sách
예산2
dự thảo ngân sách
입법
dự thảo lập pháp
절충
phương án trung hòa, phương án dung hòa
bàn rượu, mâm rượu
타협
phương án thỏa hiệp
vấn đề tồn đọng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감안하다 :
    1. cân nhắc, tính đến

Cách đọc từ vựng 감안하다 : [가만하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.