Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 곱슬곱슬
곱슬곱슬
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : quăn, xoắn
머리카락이나 털 등이 동글게 말려 있는 모양.
Hình dáng tóc hay lông bị xoắn tròn tròn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
파마를 한 그녀머리카락곱슬곱슬 구불거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곱슬곱슬 구불거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
털보 아저씨곱슬곱슬 덥수룩하게수염 때문에 입이 잘 보이지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머리카락이 곱슬곱슬하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생머리를 땋았다가었더니 머리곱슬곱슬하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
흑인들의 머리카락은 태어날 때부터 곱슬곱슬하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 동네 미장원에서 곱슬곱슬하게 파마를 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 머리 곱슬곱슬 민준이를 곱슬머라는 이름으로 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곱슬곱슬 :
    1. quăn, xoắn

Cách đọc từ vựng 곱슬곱슬 : [곱쓸곱쓸]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.