Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건강히
건강히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
몸이나 정신에 이상이 없이 튼튼하게.
Một cách rắn rỏi không có bất thường về cơ thể hoặc tâm hồn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건강히 태어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강히 장수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강히 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강히 오래오래 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강히 여행에서 돌아오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 특별히 아픈 데 없이 백 세가 넘도록 건강히 장수하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 다친없이 한 달 동안여행에서 건강히 돌아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강히 지내고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다시 만날 때까지 건강히 지내십시오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부디 건강히 지내시길 바랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 康
khang , khương
sự khỏe mạnh, sức khỏe
관리
sự quản lý sức khoẻ
vẻ đẹp khoẻ khoắn, cái đẹp khoẻ khoắn
thức ăn dinh dưỡng
식품
thực phẩm sức khoẻ
진단
chẩn đoán sức khoẻ
cơ thể khoẻ mạnh
하다
khỏe mạnh, khỏe khoắn
một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
sự bình ổn, sự bình an, sự yên ổn
하다
bình ổn, sự bình an
건 - 健
kiện
하다
cường tráng
sự khỏe mạnh, sức khỏe
강 관리
sự quản lý sức khoẻ
강미
vẻ đẹp khoẻ khoắn, cái đẹp khoẻ khoắn
강식
thức ăn dinh dưỡng
강식품
thực phẩm sức khoẻ
강 진단
chẩn đoán sức khoẻ
강체
cơ thể khoẻ mạnh
강하다
khỏe mạnh, khỏe khoắn
강히
một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
망증
chứng đãng trí
thanh niên, trai tráng, đấng nam nhi
장하다
tráng kiện, cường tráng
sự nguyên vẹn, sự toàn vẹn, sự vẹn tròn
재하다
toàn vẹn, vẹn tròn, vẹn nguyên, nguyên vẹn
sự lành mạnh, sự trong sáng
전성
tính lành mạnh, tính vững chắc
전하다
tích cực, lành mạnh
sự chiến đấu ngoan cường, sự đấu tranh ngoan cường, tinh thần chiến đầu gan dạ
투하다
chiến đấu gan dạ, đấu tranh ngoan cường
sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế
sự ôn hòa, sự hiền hòa
phe ôn hòa, phái ôn hòa, đảng ôn hòa, người theo phe ôn hòa, người theo đảng ôn hòa
하다
ôn hòa, hiền hòa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건강히 :
    1. một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh

Cách đọc từ vựng 건강히 : [건ː강히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.