Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 기역
기역
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gi-yeok
한글 자모 ‘ㄱ’의 이름.
Tên của phụ âm "ㄱ" trong trong bảng chữ cái tiếng Hàn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기역한글닿소리첫째 글자이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한글에서 기역, 니은, 디귿, 리을 등은 자음이며 이들은 보통 모음 합쳐져서 발음이 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낫 놓고 기역 자도 모른다고 자기 이름도 못 읽네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기역 :
    1. giyeok

Cách đọc từ vựng 기역 : [기역]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.