Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 넓히다
넓히다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nới rộng, mở rộng
면이나 바닥 등의 면적을 크게 하다.
Làm cho diện tích của bề mặt hay nền nhà to lên.
2 : mở rộng
폭을 길게 하다.
Làm cho khổ, bề mặt dài ra
3 : mở rộng tấm lòng, mở lòng khoan dung
마음이나 생각을 크고 너그럽게 하다.
Làm cho tấm lòng hay suy nghĩ trở nên rộng lớn.
4 : mở rộng
내용이나 범위를 널리 미치게 하다.
Làm cho nội dung hay phạm vi ảnh hưởng rộng rãi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강폭을 넓히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 개조를 통해 거실을 더 넓혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
견문을 넓히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경작지를 넓히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경험을 넓히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 대학생 때에 경험을 넓히기 위해 다양한 아르바이트를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공감대를 넓히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의원여러 분야사람들과 교제를 이어 가면정치적 영향력 넓혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구청은 그 지역교통량을 조사하여 도로의 폭을 넓히기로 결정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 넓히다 :
    1. nới rộng, mở rộng
    2. mở rộng
    3. mở rộng tấm lòng, mở lòng khoan dung
    4. mở rộng

Cách đọc từ vựng 넓히다 : [널피다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.