Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고추잠자리
고추잠자리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chuồn chuồn ớt
가을에 들에서 흔히 볼 수 있는 몸이 붉은 잠자리.
Loại chuồn chuồn đỏ hay thấy trên cánh đồng vào mùa thu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고추잠자리 채집하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고추잠자리를 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고추잠자리날아다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고추잠자리날다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸의 색깔붉은색을 띤다면 일반 잠자리가 아니고추잠자리이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마당에 고추잠자리들이 날아다니는 거 봤어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고추잠자리는 몸의 색이 붉어서 눈에 잘 띄었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고추잠자리가을 하늘빙빙 맴돈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하늘이 높고 고추잠자리가 날아 가을 분위기가 여실하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고추잠자리 :
    1. chuồn chuồn ớt

Cách đọc từ vựng 고추잠자리 : [고추잠자리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.