Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 가지다
Chủ đề : Giáo trình Sejong 3
가지다2
Động từ bổ trợ - 보조동사

Nghĩa

1 : lấy… rồi ..., mang… và ...
앞의 말이 뜻하는 행동의 결과나 상태가 유지됨을 나타내는 말.
Từ thể hiện kết quả hay trạng thái của hành động mà vế trước hàm nghĩa được duy trì.
2 : nên
앞의 말이 뜻하는 행동이나 상태가 뒤의 말의 원인이나 수단, 이유임을 나타내는 말.
Từ thể hiện hành động hay trạng thái mà vế trước hàm nghĩa là nguyên nhân, phương tiện hay lí do của vế sau.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가질,가지겠습니다,가지지 않,가지시겠습니다,가져요,가집니다,가집니까,가지는데,가지는,가진데,가질데,가지고,가지면,가지며,가져도,가진다,가지다,가지게,가져서,가져야 한다,가져야 합니다,가져야 했습니다,가졌다,가졌습니다,가집니다,가졌고,가지,가졌,가져,가진,가져라고 하셨다,가져졌다,가져지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가지다 :
    1. lấy… rồi ..., mang… và ...
    2. nên

Cách đọc từ vựng 가지다 : [가지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.