Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 걸쭉하다
걸쭉하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : đặc quánh
액체가 묽지 않고 내용물이 많고 진하다.
Chất lỏng không loãng, có nhiều hàm lượng và đậm.
2 : tiếu lâm
말이 많고 상스럽지만 재미있다.
Nhiều lời và thô nhưng thú vị.
3 : vô số, tràn trề, đầy tràn
음식이 매우 많고 넉넉하다.
Đồ ăn rất nhiều và thừa thãi.
4 : khàn khàn, khàn đặc
소리가 맑지 않고 거칠고 굵다.
Âm thanh không trong mà nặng và trầm đục.
5 : sôi động
노래가 매우 흥이 나고 분위기에 어울리다.
Bài hát rất hứng khởi hợp với bầu không khí.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
소리꾼은 걸쭉하면서도 쉰 듯한 목소리노래 부르기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 "어험!" 하고 걸쭉한 헛기침을 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잔칫상이 걸쭉하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상차림이 걸쭉하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상이 걸쭉하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 걸쭉하게 차려잔칫상 앞에서 군침 흘렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장직원들을 위해 술과 안주가 걸쭉한 술자리 마련했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
욕이 걸쭉하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말솜씨가 걸쭉하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네에서 입담이 걸쭉하기로 유명합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걸쭉하다 :
    1. đặc quánh
    2. tiếu lâm
    3. vô số, tràn trề, đầy tràn
    4. khàn khàn, khàn đặc
    5. sôi động

Cách đọc từ vựng 걸쭉하다 : [걸쭈카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.