Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 처리
처리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự xử lí
일이나 사무, 사건을 절차에 따라 정리해 마무리함.
Việc thu xếp và kết thúc công việc, sự vụ hay sự kiện theo trình tự.
2 : sự xử lý
어떤 결과를 얻기 위해 화학적, 물리적 작용을 일으킴.
Việc tạo ra tác dụng mang tính hóa học, vật lí để đạt được kết quả nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과반수의 의원들이 찬성안건들은 곧바로 가결처리되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로맡아 처리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신입 사원들은 가벼이 처리할 수 있는 비교적 쉬운 업무를 맡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가볍게 처리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
법안 처리를 놓고 의견 일치가 안 되자 국회의장은 가부투표에 부치기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부간 이 문제빨리 처리도록 합시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이상 법안 처리를 미룰 수 없습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미뤄 두었던 일들을 주말처리하고 나니 마음한결 가뿐하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뿐하게 처리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정일을 처리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
리 - 理
lí , lý
sự giám sát
이 - 理
lí , lý
감리
sự giám sát
처 - 處
xứ , xử
nhiều nơi, các nơi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 처리 :
    1. sự xử lí
    2. sự xử lý

Cách đọc từ vựng 처리 : [처ː리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.