Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 살짝
살짝1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : thoăn thoắt
다른 사람이 보지 못하게 재빠르게.
Một cách nhanh chóng để người khác không nhìn thấy.
2 : lẹ làng
힘을 들이지 않고 가볍게.
Một cách nhẹ nhàng và không tốn sức.
3 : phơn phớt
심하지 않게 아주 약간.
Không nghiêm trọng mà chỉ hơi một chút.
4 : lẹ làng
드러나지 않게 가만히.
Một cách lặng lẽ không lộ liễu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
샐러드에 식초살짝 가미하면 상큼한 맛을 느낄 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 앞차를 살짝 들이받는 가벼운 사고를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낙엽이 간들대는 바람살짝 날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생간지럼을 잘 타서 옆구리살짝만 간지럽혀도 금세 웃음 터뜨린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낙엽이 간들대는 바람살짝 날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생간지럼을 잘 타서 옆구리살짝만 간지럽혀도 금세 웃음 터뜨린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 스위치살짝 내려 스탠드 불빛의 강도를 약하게 조절했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 몸을 살짝씩 갸웃갸웃하며 노래를 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살짝 건들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 살짝 :
    1. thoăn thoắt
    2. lẹ làng
    3. phơn phớt
    4. lẹ làng

Cách đọc từ vựng 살짝 : [살짝]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.