Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가리키다
가리키다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chỉ, chỉ trỏ
손가락이나 물건을 어떤 방향이나 대상으로 향하게 하여 다른 사람에게 그것을 알게 하다.
Hướng ngón tay hay đồ vật về hướng hay đối tượng nào đó cho người khác biết cái đó.
2 : chỉ
시계나 온도계의 바늘이 시각이나 온도 등을 알려 주다.
Kim của đồng hồ hay nhiệt kế cho biết thời gian hay nhiệt độ.
3 : chỉ
어떤 사실이나 내용을 뜻하다.
Ngụ ý sự việc hay nội dung nào đó.
4 : chỉ, chỉ ra
어떤 대상을 특별히 지적해 말하다.
Đặc biệt chỉ ra đối tượng nào đó mà nói.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가리킬,가리키겠습니다,가리키지 않,가리키시겠습니다,가리켜요,가리킵니다,가리킵니까,가리키는데,가리키는,가리킨데,가리킬데,가리키고,가리키면,가리키며,가리켜도,가리킨다,가리키다,가리키게,가리켜서,가리켜야 한다,가리켜야 합니다,가리켜야 했습니다,가리켰다,가리켰습니다,가리킵니다,가리켰고,가리키,가리켰,가리켜,가리킨,가리켜라고 하셨다,가리켜졌다,가리켜지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가리키다 :
    1. chỉ, chỉ trỏ
    2. chỉ
    3. chỉ
    4. chỉ, chỉ ra

Cách đọc từ vựng 가리키다 : [가리키다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.