Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가리키다
가리키다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chỉ, chỉ trỏ
손가락이나 물건을 어떤 방향이나 대상으로 향하게 하여 다른 사람에게 그것을 알게 하다.
Hướng ngón tay hay đồ vật về hướng hay đối tượng nào đó cho người khác biết cái đó.
2 : chỉ
시계나 온도계의 바늘이 시각이나 온도 등을 알려 주다.
Kim của đồng hồ hay nhiệt kế cho biết thời gian hay nhiệt độ.
3 : chỉ
어떤 사실이나 내용을 뜻하다.
Ngụ ý sự việc hay nội dung nào đó.
4 : chỉ, chỉ ra
어떤 대상을 특별히 지적해 말하다.
Đặc biệt chỉ ra đối tượng nào đó mà nói.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
현실과 떨어진 채로 학문 연구한다는 점에서 대학 가리켜 상아탑라고도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백 도를 가리키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방향을 가리키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남북을 가리키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시계가 가리키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가리켜 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시간이 가리키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들 사이에서 최고를 가리키는 ‘짱’이란 말이 유행하 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바늘이 가리키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가리키다 :
    1. chỉ, chỉ trỏ
    2. chỉ
    3. chỉ
    4. chỉ, chỉ ra

Cách đọc từ vựng 가리키다 : [가리키다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.