Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가성
가성
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giọng giả
일부러 꾸며 낸 목소리.
Giọng nói bị cố tình tạo ra.
2 : âm the thé, giọng the thé
사람이 내는 소리 영역에서 가장 높은 소리.
Âm cao nhất trong âm vực mà con người phát ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가성쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가성내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가성 구사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력이 있는 그 가수가성 사용하지 않고도 고음을 잘 소화해 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
테너는 높은 음의 가성을 내는데 그 소리 마치 여자가 내는 소리 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가성을 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세일즈맨인 삼촌호소력 짙은 목소리내기 위해 가성을 쓰기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
계약
hợp đồng tạm
cầu tạm
khoảng, chừng, độ
-
khoảng, ước chừng
giả sử, nếu
2
giả như, giả tỉ như
매장
sự mai táng tạm
mặt nạ
2
mặt nạ
면극
Gamageuk; kịch mặt nạ
tên giả
mộ tạm
tóc giả
분수
phân số không thực sự
분수2
tên đầu bự
sự tạm ứng, sự ứng trước
불하다
tạm ứng, nhận ứng trước
sự chết giả, sự chết lâm sàng, sự ngất lịm
sự giả tưởng
상도
tranh giả tưởng
석방
sự phóng thích sớm
석방되다
được phóng thích sớm
석방하다
phóng thích sớm
sự lắp tạm
giả thuyết
설되다
được lắp tạm
설무대
sân khấu tạm
설하다
lắp tạm, lắp đặt tạm
giọng giả
2
âm the thé, giọng the thé
sự giả dối, sự giả tạo, sự màu mè
식적
tính giả dối, tính giả tạo, tính màu mè
식적
mang tính chất giả dối, mang tính chất giả tạo, mang tính chất màu mè
sự giả vờ
2
sự cải trang
장하다2
cải trang, giả dạng
장행렬
đoàn xếp hình, sự xếp hình
sự giả định
2
giả thiết
정되다
được giả định
정법
phép giả định
tựa đề tạm thời, tựa đề tạm
đồ giả, thứ giả
짜배기
hàng giả, đồ giả
출옥
sự tạm thả, cho tại ngoại
sự gọi tạm, tên tạm thời, tên tạm gọi
칭되다
được gọi tạm
칭하다
gọi tạm, tạm gọi
성 - 聲
thanh
giọng giả
2
âm the thé, giọng the thé
sự lớn tiếng, cao giọng
방가
tiếng hò hát lớn
Gokseong; tiếng khóc than, tiếng kêu gào
âm thanh lạ, âm thanh kỳ quái
tiếng kêu khe khẽ
귀곡
tiếng quỷ khóc
금속
tiếng kim loại (va)
통곡
việc gào khóc
danh tính
sự vô thanh, sự không có tiếng, sự không có âm thanh
영화
phim không tiếng
chất giọng đẹp, giọng nói hay
sự phát ra âm thanh, âm thanh
기관
cơ quan phát âm
되다
được phát âm
dây thanh âm
대모사
sự bắt chước giọng nói, sự bắt chước âm thanh
âm lượng của giọng nói
sự thông báo, sự công bố
명서
bản tuyên ngôn
명하다
tuyên bố, lên tiếng
sự oán trách
từ tượng thanh
âm đầu
tiếng súng
tiếng đại bác, tiếng đạn pháo, tiếng trọng pháo
sự đồng thanh hô vang, sự cùng hô tô
cái loa, loa phóng thanh
tiếng gào thét, tiếng la ó
sự hô vang, sự hò hét
환호
tiếng hoan hô
tiếng sấm
thời kỳ vỡ giọng
thanh nhạc
diễn viên lồng tiếng
sự trợ giúp
thanh điệu, dấu
sự lên án, sự phê bình
토하다
lên án, phê bình
아우
tiếng hò hét, tiếng reo hò
giọng, tiếng
âm hữu thanh
giọng tự nhiên
âm thanh
언어
ngôn ngữ âm thanh
이구동
sự đồng thanh
âm cuối
âm giữa
tiếng than thở
2
tiếng thán phục

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가성 :
    1. giọng giả
    2. âm the thé, giọng the thé

Cách đọc từ vựng 가성 : [가ː성]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.