Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 엄마
엄마
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mẹ, má
격식을 갖추지 않아도 되는 상황에서 어머니를 이르거나 부르는 말.
Từ chỉ hoặc gọi mẹ trong tình huống không trang trọng. 2
2 : mẹ…, má…
주로 자녀 이름 뒤에 붙여 자녀가 있는 여자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Từ chủ yếu gắn vào sau tên của con, chỉ hoặc gọi phụ nữ có con liên quan đến con cái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
엄마 지난 가계부를 보면 그 당시물가를 쉽게 알 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마아이들이 먹기 힘들어 하는 알약을 빻아서 가루약으로 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 엄마들은 아이들에게 어릴 때부터 영어를 가르친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마밥투정을 하는 아이에게 올바른 식습관을 가르치려고 밥을 못 먹게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이의 체온을 재던 엄마온도계의 눈금이 삼십팔 도를 가리키는 것을 보고 깜짝 놀랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 엄마 몰래 가만가만히으로 들어오더니 돈을 가지고 다시으로 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마한테 반에서 일 등을 했다고 말씀드렸는데 별 반응이 없으셨어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마아이가방준비물 챙겨 넣었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오빠는 이번용돈을 다 써 버리고 엄마에게 용돈 가불을 하려다꾸지람만 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마갓난아이가뿐히 안고서 공원을 걸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 엄마 :
    1. mẹ, má
    2. mẹ…, má…

Cách đọc từ vựng 엄마 : [엄마]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.