Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고용원
고용원
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người được thuê
고용되어 일을 하는 사람.
Người được thuê làm việc.
2 : công chức đặc thù được tuyển làm những việc đơn giản
고용되어 단순한 노동을 제공하는 특수 공무원.
Công chức đặc thù được tuyển làm những việc đơn giản.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
관공서 고용원들은 민원 전화를 받는 일을 맡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용원 줄이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용원두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용원 거느리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용원이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
안녕하십니까. 이번 달부터 동사무소 고용원으로 일하게 되었습니다. 잘 부탁드립니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 시청의 산림과의 고용원으로 시에서 운영하는 수목원식물들을 관리하는 일을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장은 삼천 명의 고용원을 거느리는 큰 회사 경영하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 생긴 회사자금 부족해서 고용원을 두지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 雇
cố
việc thuê lao động, sử dụng lao động
용되다
được thuê làm, được thuê việc
용살이
cuộc sống làm thuê
용살이2
cuộc sống ở đợ, kiếp ở đợ
용원
người được thuê
용원2
công chức đặc thù được tuyển làm những việc đơn giản
용인
nhà tuyển dụng, chủ
용인
người được thuê
용자
người tuyển dụng, người thuê mướn
용자
người làm thuê, người được tuyển dụng, nhân viên
용주
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
용하다
thuê mướn lao động, tuyển lao động
sự sa thải, sự đuổi việc
되다
bị sa thải, bị đuổi việc
하다
sa thải, đuổi việc
용 - 傭
dong , dung , dũng
살이
cuộc sống làm thuê
살이2
cuộc sống ở đợ, kiếp ở đợ
người được thuê
2
công chức đặc thù được tuyển làm những việc đơn giản
người được thuê
người làm thuê, người được tuyển dụng, nhân viên
sự dùng lính đánh thuê, sự dùng lính tay sai, lính đánh thuê, lính tay sai
công nhật, sự đi làm công nhật
nghề làm công nhật, việc làm công nhật, việc làm công ăn lương theo ngày

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고용원 :
    1. người được thuê
    2. công chức đặc thù được tuyển làm những việc đơn giản

Cách đọc từ vựng 고용원 : [고용원]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.