Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곧장
곧장
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : thẳng tiến
다른 곳에 머물거나 들르지 않고 바로.
Thẳng tiến mà không ghé qua hay dừng lại ở nơi nào khác.
2 : liền, ngay
바로 이어서.
Ngay tiếp theo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
요즘 구청에서 불법 주차 차량곧장 견인해 가고 있어서 아무 데나 차를 세울 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 할아버지께서 편찮으시다는 연락을 받고 곧장 고향으로 내려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 오랜 비행으로 너무 피곤해서 곧장 호텔로 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧장 오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧장 가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 수업 끝나곧장으로숙제를 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관직을 가진 사람을 부를 때는 성 뒤에 곧장 관직명 붙여서 부르기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 오늘 학교 수업 끝나면 밖에 나다니지 말고 곧장으로라고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도끼질 한 번에 나무곧장 우리가 서 있는 곳으로 넘어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곧장 :
    1. thẳng tiến
    2. liền, ngay

Cách đọc từ vựng 곧장 : [곧짱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.