Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덕택
덕택
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nhờ vào
어떤 사람이 베풀어준 은혜나 도움.
Sự giúp đỡ hay ân huệ mà người nào đó ban cho.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
저는 어머니가외 활동과 그 수입 덕택대학 졸업할 수 있었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부의 재정적 지원 덕택에 각 가정에서 부담해야 할 급식비많이 경감되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여러분의 솔직한 고견 덕택저희상품 개발에 많은 도움을 얻을 수 있었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전세를 잘 파악한 장군전략적노림수 덕택전쟁이 크게 승리하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가정 화목한 것은 다 덕성 있고 지혜로운 아내 덕택이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님의 가르침 덕택으로 제가 교수가 될 수 있었어요. 감사합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘에는 다섯 살배기 딸의 재롱 덕택에 집에 돌아가는 시간 기다려진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
덕 - 德
đức
감지
với vẻ biết ơn
công đức
2
công đức
공중도
đạo đức nơi công cộng
đức
2
ơn đức
2
đức, nhân đức
lời chúc tốt đẹp, lời chúc phúc
sự đức độ, đạo đức, đức hạnh
망가
người đức hạnh, người đức độ
đức hạnh, phẩm hạnh, tiết nghĩa
nhờ vào, nhờ ơn, nhờ sự giúp đỡ
đức hạnh, đức độ
성스럽다
có đức, đức độ
수궁
Deoksugung; Cung Đức Thọ
스럽다
đức độ, phúc hậu, phúc đức
nhờ vào
đức hạnh
đạo đức
2
môn đạo đức
đạo đức quan
군자
người có đạo đức
규범
quy phạm đạo đức
giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức, tính đạo đức
tính đạo đức
mang tính đạo đức
đức, đức hạnh
배은망
sự vong ơn bội nghĩa
비도
tính phi đạo đức
비도
mang tính phi đạo đức
성도
đạo đức giới tính
sự ác đức
ân đức, ơn đức
trí - đức - thể
Changdeokgung; cung Changdeok
담하다
Lời chúc tốt đẹp
배은망
sự vong ơn bội nghĩa
sự thất thường
맞다
thất thường
쟁이
kẻ thất thường, kẻ sáng nắng chiều mưa
văn phòng bất động sản
sự thiếu đức, sự thất đức
부도
sự phi đạo đức
부도
tính phi đạo đức
tấm bia ca ngợi công đức
âm đức, sự nhân từ một cách lặng lẽ âm thầm
nhân đức, đức độ
sự nhân hậu và đức độ
하다
nhân hậu và đức độ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덕택 :
    1. nhờ vào

Cách đọc từ vựng 덕택 : [덕택]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.