Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 다음
Chủ đề : Phần mềm ,Thời gian
다음
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sau
어떤 차례에서 바로 뒤.
Ngay sau một thứ tự nào đó.
2 : tiếp theo, kế tiếp
이번 차례의 바로 뒤.
Ngay sau lượt này.
3 : kề bên, liền sau
나란히 있는 것들 중에서 바로 닿아 있는 것.
Cái chạm đến ngay trong những cái xếp thành một dãy.
4 : sau khi
어떤 일이 끝난 뒤.
Sau khi một việc nào đó kết thúc.
5 : sau này, về sau
시간이 지난 뒤.
Sau thời gian đã qua.
6 : kế tiếp, tiếp sau
서열에서 바로 아래.
Ngay dưới một thứ hạng nào đó.
7 : (Không có từ tương ứng)
어떤 것이 아니라는 사실을 강조하여 나타내는 말.
Từ nhấn mạnh không phải là một thứ nào đó.
8 : tiếp theo, sau đây
말이나 글에서 바로 뒤에 이어지는 것.
Điều tiếp theo ngay sau lời nói hay câu văn.
9 : mai sau, sau này, về sau
뒤따라 생기는 결과.
Kết quả xảy ra tiếp theo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
국회가 군대 파병 안을 가결하여 다음 달에 우리 군대파병될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 달에 남편보너스를 받으면 이번가계 적자 메울 수 있을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 다음 주면 여름 방학이야!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감옥에서 모범적으로 생활한 죄수다음 달에 가석방으로 나오게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남편은 술을 마신 다음 날에는 가슴앓이를 하여 구역질을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여러분 가운데 누가 다음 시간발표를 할 건가요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올 가을은 유난히 짧아서 여름 다음바로 겨울이 오는 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음에는 더 열심히 해서 대상을 받고 싶어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 다음 주에 열릴 운동회 알리는 가정 통신문학생들에게 나누어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사는 다음과 같은 증상을 가진 사람은 암에 걸렸확률이 높다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 다음 :
    1. sau
    2. tiếp theo, kế tiếp
    3. kề bên, liền sau
    4. sau khi
    5. sau này, về sau
    6. kế tiếp, tiếp sau
    7. iKhông có từ tương ứngi
    8. tiếp theo, sau đây
    9. mai sau, sau này, về sau

Cách đọc từ vựng 다음 : [다음]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.