Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 감감
감감
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (một cách) mù mịt, văng vẳng
보이는 것이나 들리는 것이 매우 먼 모양.
Cái nhìn thấy hoặc điều nghe thấy có vẻ rất xa.
2 : (một cách) mù tịt, lờ mờ
어떤 사실에 대한 지식이나 기억이 전혀 없는 모양.
Vẻ hoàn toàn không nhớ hoặc không biết về sự việc nào đó.
3 : (một cách) biệt tăm
소식이나 연락이 전혀 없는 모양.
Vẻ hoàn toàn không có liên lạc hay tin tức.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감감 편지없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감감 전화가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감감 연락없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감감 안부없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감감 소식없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
텔레비전 수리를 맡긴 지 한 달이 다 되어 가는데 아직감감 연락없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 친구이사를 가고 난감감 소식이 없어 섭섭했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감감 잊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감감 모르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감감 :
    1. một cách mù mịt, văng vẳng
    2. một cách mù tịt, lờ mờ
    3. một cách biệt tăm

Cách đọc từ vựng 감감 : [감감]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.