Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고다
고다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hầm nhừ
고기나 뼈의 진한 국물이 우러나도록 푹 삶다.
Hầm thật nhừ cho đến khi nước cốt của thịt hay xương ra hết .
2 : nấu ninh, cô
졸아서 단단히 엉기도록 끓이다.
Nấu lâu cho đến khi cô đặc lại thành khối.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가물치를 고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수의 미모미인 대회에서 일 등을 차지할 정도로 가위 최고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈적해질 때까지 고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엿을 고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약한 불에 고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끓는 물에 고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소뼈를 고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사골을 고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
닭을 고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고기를 고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고다 :
    1. hầm nhừ
    2. nấu ninh, cô

Cách đọc từ vựng 고다 : [고ː다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.