Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽃모종
꽃모종
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cây hoa giống
꽃밭에 옮겨 심기 위해 화분 등에 심어 키운 어린 꽃.
Cây hoa nhỏ được trồng và nuôi trong chậu để chuyển đi trồng ở cánh đồng hoa.
2 : việc trồng hoa giống
화분에 심어 놓은 어린 꽃을 땅에 옮겨 심는 일.
Việc chuyển cây hoa nhỏ trồng trong chậu sang trồng xuống đất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
휴일을 맞아 꽃모종을 하기로 한 아버지하루 종일 꽃밭의 흙을 엎고 모종을 심고 물을 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을 주민들이 모두 모여 봄맞이 꽃모종 작업 실시하갖가지 꽃이 핀 아름다운 길을 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃모종을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시에서는 봄을 맞아 시민들에게 무료꽃모종을 나눠 주는 행사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서는 집 앞 화단꽃모종을 심어 꽃밭을 가꾸셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃모종심다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃모종사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃모종을 나눠 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽃모종 :
    1. cây hoa giống
    2. việc trồng hoa giống

Cách đọc từ vựng 꽃모종 : [꼰모종]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.