Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 귀성하다
귀성하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : về quê, hồi hương
고향을 떠나 있던 사람이 주로 명절 등에 고향으로 돌아가거나 돌아오다.
Những người đang ở xa quê hương đi về hay quay về quê hương chủ yếu vào những dịp như lễ tết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 여름 방학 시작과 동시 귀성해 고향집에 머물며 농사일을 도왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 명절에는 반드시 귀성해 부모님을 뵐 생각이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜만에 귀성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연휴에 귀성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방학에 귀성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유학을 시작하고 한 번도 집에 간 적이 없으니 거의 삼 년 만에 귀성하는 거예요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
귀 - 歸
quy , quý
sự trở về nhà
가시키다
cho về nhà, đưa về nhà
가하다
về nhà, trở về nhà, đi về nhà
갓길
đường về nhà
sự quy kết
결되다
được quy kết, đạt đến kết luận
결시키다
cho quy kết, cho kết luận
결하다
quy kết, đi đến kết luận
sự về kinh, sự trở lại Seoul
경하다
trở lại Seoul, về lại Seoul
sự về nước
sự quy nạp
납법
phương pháp quy nạp
납적
tính quy nạp
납적
mang tính quy nạp
납하다
quy nạp, quy về
sự trở về quê làm nông
농하다
trở về quê làm nông
sự trở về quân ngũ
대하다
trở về quân ngũ
đường về
sự về quê, sự hồi hương
성객
khách về quê, khách hồi hương
성하다
về quê, hồi hương
sự thu hồi, sự quy thuộc, sự thuộc về
속되다
được thuộc về
sự quy hàng, sự quy phục
순자
người quy phục, người quy hàng
순하다
quy thuận, quy hàng, đầu hàng
의하다
trở về (với thiên nhiên)
의하다2
quy y, tin theo (đạo ...)
sự trở lại, sự quay trở về, sự khứ hồi
2
sự quy kết, sự quy nạp
착되다
được quay về, được quay lại
착되다2
được đúc kết, được kết lại
착하다
quay về, quay lại
착하다2
đúc kết, kết thúc, kết lại
sự quy trách nhiệm
sự lên thiên đàng, sự quy tiên
천하다
về trời, quy tiên, lên thiên đàng
diễn biến
sự chạy về, sự bay về
sự trở về cảng
항하다
trở về cảng
sự về quê
향객
khách về quê
향길
đường trở về quê
sự nhập quốc tịch
화하다
nhập quốc tịch
sự trở về
사필
chân lý thuộc về lẽ phải, cuối cùng thì lẽ phải cũng sẽ thắng
sự lùi về, sự quay về
되다
được lùi về, được quay về
하다
lùi về, quay về
sự trở về như cũ, sự trở lại như cũ, sự khôi phục lại
되다
được trở về như cũ, được trở lại như cũ, được khôi phục lại
시키다
làm cho trở về như cũ, làm cho trở lại như cũ, khôi phục lại
하다
trở về như cũ, trở lại như cũ, khôi phục lại
대명사
đại từ phản thân
생 - 省
sảnh , tiển , tỉnh
귀성
sự về quê, sự hồi hương
귀성객
khách về quê, khách hồi hương
귀성하다
về quê, hồi hương
반성
sự thức tỉnh, sự tự kiểm điểm, sự nhìn lại, việc tự suy xét
반성2
sự hối cải, ăn năn
반성문
bản kiểm điểm
반성적
sự giác ngộ, sự thức tỉnh, sự tỉnh ngộ
반성적
có tính chất thức tỉnh, có tính chất giác ngộ
반성하다
nhìn lại, tự suy xét
sự lược bỏ, sự rút gọn
략되다
được tỉnh lược, được rút gọn
략하다
tỉnh lược, lược bỏ, rút gọn
성묘
(sự) tảo mộ
성묘객
người đi tảo mộ
인사불성
sự bất tỉnh nhân sự
인사불성2
sự vô cảm
내성적
sự kín đáo, sự nhút nhát, sự dè dặt
내성적
tính kín đáo, tính nội tâm, tính nhút nhát, tính dè dặt
성묘객
người đi tảo mộ
성찰
sự tự suy xét
자성
việc tự kiểm điểm bản thân, việc tự xem lại mình
자성하다
tự kiểm điểm bản thân, tự xem lại mình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀성하다 :
    1. về quê, hồi hương

Cách đọc từ vựng 귀성하다 : [귀ː성하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.