Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간접 인용
간접 인용

Nghĩa

1 : sự dẫn lời gián tiếp
다른 사람의 말을 현재 말하는 사람의 관점에서 해석하고 조정하여 인용하는 것.
Việc giải thích và điều chỉnh rồi dẫn lời của người khác theo quan điểm của người nói hiện tại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간접 인용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 인용으로 표현하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 인용으로 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직접 인용문간접 인용으로 바꾸면 원래 내용에서 시제나 인칭이 달라진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인용문은 인용 방식따라 직접 인용간접 인용으로 나뉜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 인용을 할 때에는 따옴표사용하지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 인용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 인용으로 표현하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 인용으로 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직접 인용문간접 인용으로 바꾸면 원래 내용에서 시제나 인칭이 달라진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 間
gian , gián , nhàn
가부
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...
용 - 用
dụng
sự khả dụng
인 - 引
dấn , dẫn
가격
sự tăng giá
접 - 接
tiếp
(sự) gián tiếp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간접 인용 :
    1. sự dẫn lời gián tiếp

Cách đọc từ vựng 간접 인용 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.