Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 지키다
지키다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gìn giữ, bảo vệ
재산, 이익, 안전 등을 잃거나 외부로부터의 침범을 당하지 않게 보호하거나 감시하여 막다.
Quan sát ngăn chặn hay giữ gìn tài sản, lợi ích, an toàn không để bị xâm phạm hay bị mất do bên ngoài.
2 : gác, canh gác, canh giữ
길목이나 어떤 지점을 통과하지 못하도록 주의하여 감시하다.
Chú ý và theo dõi để không cho vượt qua một điểm hay góc đường nào đó.
3 : trông chừng, canh giữ
어떠한 장소를 떠나지 않다.
Không rời bỏ nơi nào đó.
4 : giữ, tuân theo
약속이나 법, 예의, 규정 등을 어기지 않고 잘 따르다.
Theo đúng và không trái lại những thứ như lời hứa, phép tắc, lễ nghĩa, quy định.
5 : giữ, giữ gìn
어떠한 상태나 태도 등을 계속 유지하다.
Duy trì liên tục thái độ hay trạng thái... nào đó.
6 : giữ gìn, gìn giữ, thủ tiết
지조나 정조, 절개를 굽히지 않고 굳게 간직하다.
Giữ vững chắc lòng trung thành, trong sáng, liêm chính và không mai một.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
글쎄요. 투표 결과 지켜봐야 알 수 있을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만히 지켜보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아들뒷모습이 가물가물 한 점이 되어 사라질 때까지 지켜보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어려운 사정 헤아려 처벌가벼이사례가 있으니 지켜봅시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박 씨는 아버지로부터 가업 물려받아 식당음식 맛을 지켜 나가기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가치 중립을 지키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언론은 늘 가치 중립을 지켜야 된다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가풍을 지키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각별히 지켜보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 지키다 :
    1. gìn giữ, bảo vệ
    2. gác, canh gác, canh giữ
    3. trông chừng, canh giữ
    4. giữ, tuân theo
    5. giữ, giữ gìn
    6. giữ gìn, gìn giữ, thủ tiết

Cách đọc từ vựng 지키다 : [지키다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.