Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 생각
생각1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự suy nghĩ
사람이 머리를 써서 판단하거나 인식하는 것.
Việc con người dùng đầu óc để phán đoán hoặc nhận thức.
2 : sự nghĩ ngợi, sự nghĩ lại
무엇에 대한 기억.
Kí ức về điều gì đó.
3 : suy nghĩ
무엇을 하고 싶어 하는 마음이나 관심. 또는 그런 일.
Tấm lòng hay sự quan tâm muốn làm điều gì đó. Hoặc việc như vậy.
4 : ý nghĩ
어떤 일을 하려고 마음속으로 결정함. 또는 어떤 일을 하려고 하는 마음.
Sự quyết định trong lòng để làm việc nào đó. Hoặc tấm lòng muốn làm việc nào đó.
5 : ý tưởng
앞으로 일어날 일에 대해 상상함. 또는 그런 상상.
Sự tưởng tượng về việc sắp tới sẽ xảy ra. Hoặc sự tưởng tượng như thế.
6 : ý nghĩ, suy nghĩ
어떤 일에 대한 의견이나 느낌.
Ý kiến hay cảm nghĩ về việc nào đó.
7 : sự nghĩ đến, sự nghĩ cho, sự nghĩ về
어떤 사람이나 일에 대해 관심을 갖고 정성을 기울임. 또는 그런 일.
Quan tâm và hướng tình cảm về người hay việc nào đó. Hoặc việc như thế.
8 : sự suy ngẫm
세상 일의 옳고 그름을 분별하고 판단함. 또는 그런 일.
Sự phân biệt và phán đoán sự đúng sai của việc đời. Hoặc việc như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건강생각주어 고맙습니다
Cảm ơn vì đã lo đến sức khỏe của tôi
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강을 중요하게 생각하는 승규는 술을 가까이하지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 내가 그와 가깝게 지내는 것을 못마땅하게 생각하는 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가끔가다 생각나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가끔가다가 생각나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가난하게 자란 어린 시절생각하면 지금함부로 돈을 못 쓰겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누구 말이 옳다고 생각하니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만 생각보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아직도 네가 거짓말을 한 게 잘했다고 생각하니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 생각 :
    1. sự suy nghĩ
    2. sự nghĩ ngợi, sự nghĩ lại
    3. suy nghĩ
    4. ý nghĩ
    5. ý tưởng
    6. ý nghĩ, suy nghĩ
    7. sự nghĩ đến, sự nghĩ cho, sự nghĩ về
    8. sự suy ngẫm

Cách đọc từ vựng 생각 : [생각]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.