Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 자꾸
자꾸1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : cứ
여러 번 계속하여.
Liên tục nhiều lần.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
자꾸부탁을 드려 죄송합니다
Tôi xin lỗi vì thường xuyên nhờ vả
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돌아가신 할아버지얼굴자꾸 꿈속에서 가물거린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아까 먹은 음식 이상했는지 자꾸 배에 가스차고 답답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침부터 목이 간질대서 자꾸 기침을 하게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자꾸 갈구다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 서로 종교가 다르니까 문제자꾸 생기네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수영을 배우기 시작했을 때는 자꾸 몸이 갈앉았는데 이제는 물에 잘 뜬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 자꾸 :
    1. cứ

Cách đọc từ vựng 자꾸 : [자꾸]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.